意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rây bột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sàng lỗ nhỏ: Cái rây
2.
Lọc bằng cái rây: Rây thuốc; Rây bột
Etymology: (Hv sư; miên sai)(trúc tây; trúc rầy* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ như dần sàng, có lỗ dày hơn để lọc lấy chất bột cho thật mịn.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱西 tây