喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
䃣
U+40E3
17 劃
喃
部:
石
類: F2
簡:
𰦨
ve
切
意義
ve
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái lọ nhỏ: Ve rượu
Etymology: Hv thạch vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡐮
:ve
Etymology: F2: thạch 石⿰爲 vi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ve rượu (lọ nhỏ)
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với
毀
) hủy hoại, phá hủy, làm tan nát
範例
ve
(1)
箕
𱺵
𫇿
𦲿
押
𫉎
尼
䃣
節
點
奴
瓢
菊
香
Kìa là thuốc lá ướp ngâu. Này ve tiết điểm, nọ bầu cúc hương.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 13a