意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhác thấy, nhác trông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thoáng thấy bóng: Bóng hồng nhác thấy nẻo xa
2.
Nhìn quanh mà lo: Nhớn nhác
Etymology: (Hv dặc)(mục trác; mục các)(mục lạc; giác) (kiết; kiết)
Nôm Foundation
mắt đẹp, liếc nhìn thoáng qua
組合詞2
nhác trông•nhác thấy