喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
䀭
U+402D
11 劃
漢
部:
目
類: F2
hãy
切
意義
hãy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Tiếng trỏ sự tình vẫn đang tiếp diễn.
Etymology: F2: mục 目⿰亥 hợi: háy
Nôm Foundation
với đôi mắt to
範例
hãy
捥
𣘃
自
妥
群
嫩
𠰺
𡥵
自
妥
䀭
群
𡭜
䜹
Uốn cây từ thủa (thuở) còn non. Dạy con từ thủa hãy còn bé thơ.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 14b