喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
䀧
U+4027
11 劃
喃
部:
目
hòng
切
意義
hòng
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mong: Đừng có hòng
2.
Sắp sửa, gần tới lúc: Trẻ đã hòng tới tuổi tôi
Etymology: (Hv hồng) (khẩu cộng; mục cộng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hòng mong. hòng trông
Nôm Foundation
thị lực mờ; mờ mịt và tối tăm; không rõ ràng