意義
váng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫞡:váng
Etymology: F2: nạch 疒⿸郎 lang
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
choáng váng
Nôm Foundation
tiếng hen suyễn hoặc khạc nhổ của người sắp chết
loang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lổ loang: màu sắc lốm đốm ngoằn ngoèo.
Etymology: F2: nạch 疒⿰郎 lang