意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gầy nhom: gầy còm rom.
Etymology: F2: nạch 疒⿸冉 nhiễm
Nôm Foundation
(hình thức không cổ điển) (nói về một số loại bò sát hoặc côn trùng) lột xác; bỏ lớp da; thay lông
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nạch 疒⿸冉 nhiễm