喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㹵
U+3E75
10 劃
喃
部:
犬
kinh
切
意義
kinh
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa (muntjac): Hoàng kinh
Etymology: jing
Nôm Foundation
chó săn, săn bắn vào mùa đông, du lịch hoàng gia