喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㵩
U+3D69
15 劃
漢
部:
水
類: F2
dấp
切
意義
dấp
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dâm dấp: nước thấm đẫm trên lá.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰葉 diệp
Nôm Foundation
nhiều; phát triển mạnh mẽ; tươi tốt (thực vật)
範例
dấp
(1)
哿
台
𦹵
蕭
箕
丕
霂
沙
淫
㵩
丕
Dài cả thay cỏ tiêu kia vậy. Móc sa dâm dấp vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, V, 25b