喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㴫
U+3D2B
12 劃
喃
部:
水
類: F2
quặn
cuộn
切
意義
quặn
(1)
Nôm Foundation
dòng chảy lớn; lũ lớn, tên một huyện thời cổ
cuộn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cuộn (cuồn) cuộn: Như __
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰郡 quận
範例
cuộn
(1)
𫏾
㴫
㴫
滝
沙
渃
沚
𨍦
喑
喑
旗
𢭶
兵
蹺
Trước cuộn cuộn sông sa nước chảy. Sau ầm ầm cờ vẫy quân theo.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 36b
組合詞
1
丐㴫
cái quặn