意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đưa chất lỏng vào dạ dầy: Uống rượu
2.
Ngấm nước: Ruộng uống nước no
Etymology: (Hv khẩu vương)(thuỷ uổng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uống nước
Nôm Foundation
lũ; trận lũ lớn; nước dồi dào, tên một con sông, tên một địa điểm ở tỉnh Sơn Tây ngày nay, phía đông huyện Âm, (cùng nghĩa với 汪) sâu và rộng (nói về nước)