喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㰀
U+3C00
19 劃
漢
部:
木
類: F2
lê
切
意義
lê
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây ăn quả, hoa trắng, cùng họ táo.
Etymology: F2: mộc 木⿰黎 lê
Nôm Foundation
một loại cây
範例
lê
(1)
埃
朱
蓮
悶
𠬠
盆
埃
朱
𣔥
橘
𤯭
盆
榴
㰀
Ai cho sen muống một bồn. Ai cho chanh quýt sánh bồn lựu lê.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 22b