喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㪰
U+3AB0
10 劃
漢
部:
文
類: E2
trai
chay
切
意義
trai
(1)
Nôm Foundation
(hình thức cổ của
齋
) kiêng thịt, rượu, v.v.; ăn chay; sám hối
chay
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
斋
:chay
Etymology: E2: trai 斎 → 文⿱米 mễ
範例
chay
(2)
勉
德
瞿
經
裴
兀
扲
戒
咹
㪰
Mến đức cù kiêng bùi ngọt, cầm giới ăn chay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
禄
庄
群
貪
免
特
蔑
時
㪰
蔑
時
粥
Lộc chẳng còn thơm, miễn được một thời chay một thời cháo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26a