喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㩴
U+3A74
21 劃
喃
部:
手
gò
切
意義
gò
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gò bó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đảo (nghĩa cổ)
2.
Mô cao: Gò má; Ngổn ngang gò đống
3.
Địa danh: Gò công (TH: Nga cống)
Etymology: (Hv khâu)(thổ cô; thổ khu;thổ cù)
Nôm Foundation
chiếm đoạt, như chim săn mồi, nắm bắt và mang đi, nắm lấy