意義
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cắt vanh
Nôm Foundation
(hình thức biến thể) hỗ trợ; nhận, lấy; thu nhận; lấy; nắm lấy; (tiếng Quảng) ném, vứt đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
văng ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tung mạnh ra: Văng chài; Văng tục
2.
Rơi mạnh ra ngoài: Văng ra ngoài xe
3.
Thế là xong: Làm văng
Etymology: (Hv thủ bang) (thủ vinh)