意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nắm bằng móng tay: Bấu víu; Bấu rách mặt
Etymology: (bảo, thủ bảo) (cấu* Nôm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bám, cấu chặt bằng tay.
Etymology: F2: thủ 扌⿰保bảo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bấu víu
Nôm Foundation
vỗ nhẹ lên quần áo hoặc chăn, đánh; tấn công; công kích
範例
組合詞3
bấu víu•bấu véo•bấu chí