意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hót rác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gom lại: Hốt rác; Tha hồ hốt tiền
2.
Lối chơi bạc: Hốt lú
3.
Kê đơn, bốc thuốc theo đơn: Hốt thuốc
Etymology: Hv thủ hốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng tay gom lại và vét lấy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰忽 hốt
Nôm Foundation
đánh, vớt; dọn dẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quét sạch: Hót rác
Etymology: Hv thủ hốt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hốt rác
範例
組合詞2
hốt rác hót•một mẻ hốt gọn