意義
Bảng Tra Chữ Nôm
đèo bòng; đèo hàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang bên mình: Đeo kiếm; Đeo mặt nạ
2.
Dai dẳng khó dứt: Đeo đẳng; Đeo đai; Đeo đuổi
3.
Mang trong lòng: Đeo sầu
Etymology: (Hv điêu; đao)(thủ đao; thủ liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mang, treo phía dưới hoặc giắt bên mình.
2.
Trong lòng mang theo nỗi niềm.
Etymology: F2: thủ 扌⿰刀 đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang theo rề rề: Đèo bòng
2.
Tiện thể mang theo: Đèo thêm
3.
Nói lời tức giận: Đèo quảy
4.
Đẹt: Trái đèo
5.
Xem Đéo*
Etymology: (Hv đao)(thủ đao; thủ liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đèo bòng: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰刀 đao
Nôm Foundation
lật ngược; nỗ lực rất nhiều; kéo và lôi, liên lụy hoặc dính líu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Đâu, nào (biến âm của nao).
Etymology: C2: 㧅 đeo
範例
Chí chát chày kình ôm lại đấm. Lầm rầm tràng hạt đếm cùng đeo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
Thắt lưng đũi tím, bộ nhẫn đồng con đeo tay.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 147b
Kìa điểu thú là loài vạn vật. Dẫu vô tri cũng bắt đèo bòng.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 4b
Quá thương chút nghĩa đèo bòng. Ngàn vàng thân ấy dễ hòng bỏ sao.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 71a
組合詞4
đeo băng•đeo kính•đeo vòng•đeo nhẫn