意義
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 懣) oán giận; ủ rũ; hờn dỗi; tức giận (nhất là trước bất công); khó chịu; chán nản; buồn bã
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
sầu muộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mong: Muốn sống
2.
Sắp sửa: Trời muốn mưa; Khoái muốn chết
Etymology: tâm muộn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 闷:muốn
Etymology: F2: tâm忄⿰悶 muộn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ham muốn, mong muốn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫵈:mọn
Etymology: F2: tâm 忄⿰悶 muộn
範例
Cô nào muốn tốt ngâm cho kỹ. Chờ đến ba thu mới giãi màu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 9a
Con trẻ u ơ chừng muốn dậy. Ông già húng hắng vẫn đang ho.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 20b
Muốn sang thì bắc cầu kiều. Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 12a
組合詞3
ham muốn•mong muốn•ý muốn