喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㥠
U+3960
12 劃
喃
部:
心
rể
切
意義
rể
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rể ngươi (coi khinh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khinh: Rể ngươi
2.
Còn âm là Rẻ*
Etymology: Hv dị; tâm ½ tế
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với
諝
) trí tuệ; sự thông minh, khôn ngoan; xảo quyệt; nhanh trí và đầy mưu mẹo; ranh mãnh