意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咿:e
Etymology: F2: y 依⿱心 tâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
e ấp; e dè, e sợ
Nôm Foundation
âm thanh của nỗi đau buồn; nỗi đau của sự thương tiếc
範例
組合詞6
e ngại•e ấp•e lệ•e sợ•e dè•ò e
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: y 依⿱心 tâm