喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㛱
U+36F1
12 劃
漢
部:
女
類: C2
ổi
切
意義
ổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trái cây, chín rộ vào đầu mùa thu.
Etymology: C2:女⿰畏 ôi
Nôm Foundation
tinh tế; tốt thôi, được sử dụng trong tên của cô gái
範例
ổi
世
事
𠊚
奴
㛱
節
𬙞
人
情
埃
塢
菊
夢
𱑕
Thế sự người no ổi tiết Bảy. Nhân tình ai ỏ cúc mồng mười.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10b