意義
Bảng Tra Chữ Nôm
rúc rích
Bảng Tra Chữ Nôm
sột soạt
Đại Nam Quấc âm tự vị
Ngậm nước chao tráng làm cho sạch miệng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nuôi thú: Súc dưỡng; Súc mục trường (trại chăn nuôi); Súc nghiệp; Súc sản
2.
Thú vật nuôi: Gia súc
3.
Xem Súc (chù)
4.
Lắc nước để rửa: Súc miệng; Súc chai lọ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng nước xóc cho sạch.
Etymology: C2: 束 thúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống tiếng chuột: Chuột rúc; Còi rúc; Cười rúc rích
2.
Chui: Rúc xó nhà
Etymology: (Hv súc)(khẩu đốc; khẩu túc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu lên, rộn lên.
Etymology: F2: khẩu 口⿰畜 súc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
súc miệng
Bảng Tra Chữ Nôm
sục sạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất lỏng quánh lại mà chưa đặc hẳn: Sột sệt
2.
Tượng thanh: Lá khô sột soạt dưới chân; Gãi sồn (sột) sột
Etymology: (Hv đột; trúc đột)(hoả tốt; Nôm sục* )
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng đổ nước sôi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xục xạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sôi mạnh: Sôi sùng sục; Nổi giận sùng sục
2.
Tìm kĩ: Sục sạo
Etymology: (Hv súc)(khẩu súc; thuỷ súc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tìm kĩ: Xục xạo
Etymology: súc; xúc; tróc
Nôm Foundation
(cùng nghĩa với 嗅) ngửi, đánh hơi
範例
組合詞1
súc miệng