喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
㗑
U+35D1
12 劃
喃
部:
口
類: F2
bới
bời
phai
vái
切
意義
bới
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bới móc
bời
(1)
Bảng Tra Chữ Nôm
chơi bời, bời bời
vái
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
拜
:vái
Etymology: F2: khẩu 口⿰拜 bái
範例
vái
(1)
啉
𠽍
哏
㗑
𡮈
𫰅
拉
𡎦
把
𦹵
畧
墓
𨀈
𦋦
Lầm rầm khấn vái nhỏ to. Sụp ngồi bả cỏ trước mồ bước ra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
組合詞
3
溂㗑
nhạt phai
•
㗑𥊚
phai mờ
•
㗑𦭷
phai màu