意義
dạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng tỏ sự phục tùng: Gọi dạ bảo vâng
Etymology: (Hv dụy)(dạ; khẩu dạ; khẩu giả)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gọi dạ bảo vâng
Nôm Foundation
chim hót ban đêm; (Quảng) tiếng đệm khi người nói đang suy nghĩ
範例
組合詞2
dạ vâng•dạ rân