喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1E6C
16 nét
Nôm
nhử
切
Nghĩa
nhử
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
唋
:nhử
Etymology: F2: thực 飠⿰與 → 𭁈 dữ
Ví dụ
nhử
(1)
塘
青
雲
饒
𧗱
名
貝
利
Đường thanh vân nhử nhau về danh với lợi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 40a