喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1E63
18 nét
Nôm
môi
切
Nghĩa
môi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mỏng môi: mau miệng lưỡi.
Etymology: F2: môi 媒⿱肉 nhục
Ví dụ
môi
(1)
張
𡎥
擬
吏
咀
𨱽
過
𢝙
窖
䏾
謀
塘
Trương ngồi nghĩ lại thở dài. Quá vui khéo vụng, mỏng môi mưu đường.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 22a