喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1E60
14 nét
Nôm
lốt
切
Nghĩa
lốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vỏ giả bọc ngoài cơ thể.
Etymology: F2: bì 皮⿰突 đột
Ví dụ
lốt
𧏵
𩵜
潭
責
払
户
豫
拯
壬
時
𬁖
Rồng chui lốt cá vào đầm. Trách chàng họ Dự chẳng nhầm thì sao.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 40b