喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1E5F
17 nét
Nôm
lót
切
Nghĩa
lót
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đút lót: dùng tiền của để lót tay kẻ khác.
Etymology: F2: bối貝⿰骨 cốt
Ví dụ
lót
罕
𱺵
情
空
差
Hẳn là tình đút lót không sai.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 44b