喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1E59
14 nét
Nôm
đơm
切
Nghĩa
đơm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đơm đặt: bày vẽ thêm ra, bịa ra.
Etymology: F2: khẩu 口⿰躭 đam
Ví dụ
đơm
(1)
仍
傳
占
包
染
日
𨤰
𱜢
埃
達
𦋦
之
Những trong chuyện chiêm bao nhẹm nhặt. Nhẽ nào ai đơm đặt ra chi.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 39b