喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1E19
17 nét
Nôm
lốc
切
Nghĩa
lốc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gió thổi xoáy và mạnh.
Etymology: F2: phong 𲋄⿱禄 lộc
Ví dụ
lốc
(1)
囂
囂
𬲇
東
盃
𬲇
共
杆
Heo heo gió Đông. Bui gió cùng cơn lốc.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, VI, 47a