喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1E17
17 nét
Nôm
ri
切
Nghĩa
ri
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên một loài chim, hay kêu liên hồi.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰夷 di
Ví dụ
ri
(1)
典
茄
𡥵
哭
如
𫯳
時
𫽄
固
塢
𠲖
𠬠
調
Đến nhà con khóc như ri. Chồng thời chẳng có ủ ê một điều.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 25b