喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1E0F
13 nét
Nôm
giở
切
Nghĩa
giở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giở (trở) mặt: phản lại.
Etymology: F1: giả 者⿰反 phản
Ví dụ
giở
渚
執
𥙩
詧
𡮈
日
吹
謟
埃
𩈘
𮎦
㛪
Chớ chấp lấy thù hằn nhỏ nhặt. Xui xiểm ai giở mặt anh em.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 9a