喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1DFC
16 劃
喃
ngoảnh
切
意義
ngoảnh
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay mặt đi, không nhìn.
Etymology: F1: phản 反⿰景 cảnh
範例
ngoảnh
(1)
傕
傕
𩈘
𫜵
清
此
䀡
𡥵
造
印
命
尼
㝹
Thôi thôi ngoảnh (ngảnh) mặt làm thinh. Thử xem con tạo ẩn mình nơi nao.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 5a