喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1DF6
14 nét
Nôm
thoảng
切
Nghĩa
thoảng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phảng phát thoáng qua.
Etymology: F1: phong 𲋄⿰倘 thảng
Ví dụ
thoảng
興
乘
𨠣
𲆸
𧗱
𣎀
唏
𲋋
𲈾
强
添
沫
篭
Hứng thừa chếnh choáng về đêm. Thoảng hơi gió cửa càng thêm mát lồng.
Source: tdcndg | Quốc âm từ điệu, 76a