喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1CF6
10 nét
Nôm
máu
切
Nghĩa
máu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
毛
:máu
Etymology: F1: mao 毛⿺血 huyết
Ví dụ
máu
(1)
別
埃
洳
唏
𣷱
別
埃
𢚁
紇
粓
哏
𢬣
瀋
𣳔
Biết ai nhờ hơi sữa, biết ai cậy hạt cơm, cắn máu tay thấm ròng.
Source: tdcndg | Sơn hậu truyện, 69a