喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1CC9
11 nét
Nôm
nhánh
切
Nghĩa
nhánh
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhấp nhánh: Như __
Etymology: F1: quang 光⿰另 lánh
Ví dụ
nhánh
(1)
箕
𬁖
𡮈
如
吉
如
𣻃
Nhấp nhánh (lấp lánh) kìa sao nhỏ, như cát như bụi.
Source: tdcndg | Bùi gia huấn hài, 5b