喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1CA6
17 nét
Nôm
gió
切
Nghĩa
gió
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
俞
:gió
Etymology: F1: phong 風 → 𲋄⿺愈 dũ
Ví dụ
gió
𣈘
固
𩄲
𱜢
眷
月
𣈜
油
丙
迻
香
Đêm có mây nào quyến nguyệt. Ngày dầu gió biếng đưa hương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 45a
清
清
船
柏
弭
床
渃
撑
吝
𨔾
鐄
𬆅
迻
Thênh thênh thuyền bách nhẹ nhàng. Nước xanh lần chở gió vàng thẳng đưa.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 34a