喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
(ruộng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
U+F1C41
16 nét
Nôm
ruộng
切
Nghĩa
ruộng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡊰
:ruộng
Etymology: F1: long 龍 → 𱷥⿺田 điền
Ví dụ
ruộng
(1)
或
饒
古
改
曠
固
林
娘
Hoặc nhiều của cải, rộng có lắm ruộng nương.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 31b