喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C37
22 劃
喃
mà
切
意義
mà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặn mà: đậm đà, đằm thắm dễ chịu.
Etymology: F2: lỗ 鹵⿰麻 ma
範例
mà
𪉽
㗂
𠳚
𠳒
呈
公
彊
辭
咥
張
彊
𠹚
囒
Mặn mà tiếng gửi lời chiềng. Công càng từ chối, Trương càng van lơn.
Source: tdcndg | Ngọc Kiều Lê truyện, 69b