喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1C26
0 nét
Nôm
chép
切
Nghĩa
chép
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cá nước ngọt, vảy to, đuôi rộng.
Etymology: F2: ngư 魚⿰劄 tráp
Ví dụ
chép
鯉
“Lý”: chép.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 47b