喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F1C1B
13 劃
喃
gào
切
意義
gào
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kêu to và kéo dài.
Etymology: C2 → G2: cao 高 →
範例
gào
(1)
哭
代
歇
怛
沚
渃
末
朋
湄
Gào khóc dậy hết đất, chảy nước mắt bằng mưa.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 39a