喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1C09
29 nét
Nôm
nấng
切
Nghĩa
nấng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nuôi nấng: Như __
Etymology: F2: thực 飠⿰曩 → 𱢒 nẵng
Ví dụ
nấng
眉
卞
羅
几
於
茹
些
𩝺
Mày bèn là kẻ ở nhà ta nuôi nấng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20a
共
蔑
𧖱
吒
初
箕
𧗱
餒
𣌋
𣅘
冲
殿
Cùng một máu cha xưa kia. Đem về nuôi nấng sớm khuya trong đền.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 86a