喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1BF7
17 nét
Nôm
dồi
切
Nghĩa
dồi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dồi dào: dư dả, tràn đầy.
Etymology: F2: vũ 雨⿱洡 dồi
Ví dụ
dồi
(1)
𣎃
𠄩
日
夜
平
饒
𤇥
𤍶
𩅀
𩆋
渃
𩅹
Tháng Hai nhật dạ [ngày đêm] bằng nhau. Lập lòe sấm chớp dồi dào nước mưa.
Source: tdcndg | Nguyệt lệnh diễn ca âm, 26a