喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1BDB
14 nét
Nôm
bé
切
Nghĩa
bé
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𫴼
:bé
Etymology: F1: bế 閉⿱小 tiểu
Ví dụ
bé
(1)
𥪝
外
𪧚
役
翁
老
𫅷
最
直
侯
小
童
一
Trong ngoài giữ việc ông lão già hem. Sớm tối chực hầu tiểu đồng bé nhắt.
Source: tdcndg | Thiếu Thất phú, 38b