喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1BD7
16 nét
Nôm
chùng
切
Nghĩa
chùng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
重
:chùng
Etymology: F1: trường 長 → 镸⿰重 trùng
Ví dụ
chùng
(1)
𡥚
箕
固
襖
襜
油
拯
唯
拯
𡥚
箕
固
車
馭
油
拯
𲌀
拯
𩧍
牢
𫮋
所
托
丕
Gã kia có áo xiêm, dầu chẳng duỗi chẳng chùng. Gã kia có xe ngựa, dầu chẳng giong chẳng ruổi. Sao ngồi xem thửa thác vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 47b