喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1BA6
12 nét
Nôm
khắp
切
Nghĩa
khắp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
泣
:khắp
Etymology: F1: biến 遍 → ⻍⿺泣 khấp
Ví dụ
khắp
驅
儺
𱓲
賖
𧵆
禳
災
祈
福
𣈜
春
舒
徐
Xua (khua) na vang khắp xa gần. Nhương tai kỳ phúc ngày xuân thư từ.
Source: tdcndg | Nguyệt lệnh diễn ca âm, 27a