喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B89
22 nét
Nôm
tậu
切
Nghĩa
tậu
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𠻛
:tậu
Etymology: F1: mãi 買⿰造 tạo
Ví dụ
tậu
(1)
𣎃
𦊛
𠫾
𬌥
𤙭
底
朱
些
吏
𫜵
務
𣎃
𫡵
Tháng Tư đi tậu trâu bò. Để cho ta lại làm mùa tháng Năm.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 8b