喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B50
13 nét
Nôm
mèn
切
Nghĩa
mèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
綿
:mèn
Etymology: F2: trùng 虫⿰沔 miện
Ví dụ
mèn
㗂
𱏫
如
㗂
鍾
㗂
𱏫
如
㗂
𠊚
悁
𨕭
塘
Tiếng đâu như tiếng chuông mèn. Tiếng đâu như tiếng người quen trên đường.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 197a