喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
U+F1B45
19 nét
Nôm
chấu
切
Nghĩa
chấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
奏
:chấu
Etymology: F2: trùng 虫⿰罩 trạo
Ví dụ
chấu
杶
梗
固
[
𥭏
]
固
蹎
蒲
軍
固
𱿆
𣘃
固
花
Đòn gánh có mấu. Chấu chấu có chân. Bồ quân có rễ. Cây khế có hoa.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 164b